| Giá công bố | 599,000,000₫ |
| Phí đăng ký (Tp HCM) | 80,000,000₫ |
| Mua trả góp chuẩn bị | 207,000,000₫ |
| Giá công bố | 640,000,000₫ |
| Phí đăng ký (Tp HCM) | 84,000,000₫ |
| Mua trả góp chuẩn bị | 219,000,000₫ |
| Giá công bố | 680,000,000₫ |
| Phí đăng ký (Tp HCM) | 88,000,000₫ |
| Mua trả góp chuẩn bị | 234,000,000₫ |
| Giá công bố | 705,000,000₫ |
| Phí đăng ký (Tp HCM) | 90,000,000₫ |
| Mua trả góp chuẩn bị | 242,000,000₫ |
Giá trên là giá xe niêm yết chưa bao gồm khuyến mãi từ Toyota (nếu có)
CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 04/2026
Quảng Cáo Lên Top chân thành cám ơn Quý Khách Hàng đã tin tưởng và quan tâm đến sản phẩm của Mitsubishi. Trong tháng 04/2026, Quý Khách Hàng sỡ hữu dòng xe Mitsubishi Xforce sẽ nhận được chương trình khuyến mãi hấp dẫn như sau:
- Tặng gói phụ kiện tự chọn trị giá 10 triệu đồng
- Tặng 01 năm bảo hiểm vật chất thân xe
- Trả góp với lãi suất ưu đãi 12 tháng đầu 0.62%/tháng
- Miễn phí công bảo dưỡng ở các mốc 1.000km, 50.000 km, 100.000 km.
- Quà tặng kèm theo: Áo trùm xe, khăn lau xe, bao tay lái, ví da đựng giấy tờ, phiếu nhiêu liệu, tappi sàn.
Quý Khách Hàng có nhu cầu tư vấn chi tiết giá xe lăn bánh tại khu vực Quý Khách đang đăng ký thường trú/ tạm trú vui lòng liên hệ hotline: 0797.990.639
Tổng Quan Mitsubishi Xforce 2026
Mitsubishi XForce 2026 được Mitsubishi tùng ra thị trường việt Nam với 4 phiên bản tùy chọn Xforce 2026 với giá từ 599 triệu đến 705 triệu đồng cho phiên bản Ultimate cao cấp nhất, toàn bộ các phiên bản điều được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indo.
Ngoại Thất Mitsubishi Xforce 2026
Xforce được thiết kế theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield nổi tiếng của Mitsubishi. Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đã làm nên những chiếc xe Mitsubishi đẹp đẽ, thể thao hiện đại và thậm chí mang hơi hướng giả tưởng của tương lai.
Tổng thể ngoại thất Mitsubishi XForce
Tổng thể ngoại thất, chúng tôi nhận thấy Mitsubishi XForce không có nhiều sự khác biệt so với bản XFC concept. Xforce được phát triển dựa trên nền tảng giống như Mitsubishi Xpander nhưng được tùy chỉnh để phù hợp với dòng xe SUV.
Phần đầu xe
Ấn tượng với chúng tôi là lưới tản nhiệt hình thang, thiết kế kiểu tổ ong. Phía dưới khe gió cung cấp không khí cho động cơ.

Cận cảnh đèn chiếu sáng Mitsubishi Xforce 2026
Cụm đèn chữ T tích hợp với đèn pha có thấu kính hội tụ, dạng phân tầng cũng là điểm thu hút các đồng nghiệp đến từ các tạp chí ô tô. Cặp đèn LED hình lục giác ở cản trước được loại bỏ thay thế bằng ốp cản trước được sơn tối màu. Phía dưới là đèn sương mù.
Phần thân xe

Thân xe Mitsubishi XForce
Thân xe với những đường gân dập nổi khỏe khoắn. Tay nắm cửa cùng màu với thân xe. Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ, có tính năng chỉnh điện gập điện.

Tay nắm cửa cùng màu với thân xe

Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
Cận cảnh thiết kế la zăng
La zăng 5 chấu, sơn 2 tone màu kích thước 18 inch trên 3 bản Exceed, Premium và Ultimate trong khi bản GLX sở hữu kích thước mâm xe 17 inch.
Phần hông và đuôi xe

Hông xe Mitsubishi Xforce 2026
Cánh gió thể thao, tích hợp đèn phanh trên cao và Ăng ten vây cá mập là những điểm giúp chiếc xe mang chất SUV hơn.
Đuôi xe Mitsubishi XForce
Cản sau thiết kế tương tự với cản trước. Cụm đèn hậu LED hình chữ T thiết kế tương đồng với cụm đèn phía trước theo chúng tôi cũng đẹp hơn Xpander. Gạt mưa được bố trí trên kính hậu sau.

Cận cảnh thiết kế đèn hậu

Cận cảnh đèn phản quang
Mitsubishi Xforce 2026 ghi điểm với những đường nét cơ bắp và mạnh mẽ. Có thể nói đây là bước tiến thay đổi ngôn ngữ thiết kế của hãng xe Mitsubishi - Nhật Bản.
| Thông số kỹ thuật | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Đèn chiếu sáng phía trước | LED Projector | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn sương mù | Không | LED Projector | LED Projector | LED Projector |
| Đèn pha và gạt mưa tự động | Không | Không | Có | Có |
| Cốp đóng mở/ điện | Không | Không | Không | Có |
| Gương chiếu hậu chỉnh/ gập điện tích hợp đèn báo rẽ | Có | Có | Có | Có |
Nội thất Mitsubishi Xforce 2026
rong cabin, nội thất XForce thiết kế trẻ trung, hiện đại và hướng tương lai.
Khoang lái
Bề mặt táp lô được bọc vải meslange sáng màu. Một trong những điều đầu tiên mà nhóm đánh giá của chúng tôi nhận thấy về XForce là góc nhìn rộng từ ghế lái. Chúng tôi có tầm nhìn tuyệt vời về con đường phía trước nhờ cột chữ A hẹp và cửa sổ rộng.
Tổng quan cabin Xforce
Ghế ngồi của Mitsubishi Xforce 2026 cũng đặc biệt thoải mái và mang lại cảm giác bọc da cao cấp. Chúng hỗ trợ và ôm sát cơ thể tốt nhờ thiết kế ghế dạng bán xô.

Chúng tôi ấn tượng với vô lăng 3 chấu bọc da tích hợp nhiều phím chức năng, khi vần thử rất cảm xúc. Trên táp lô nổi bật với màn hình kép gồm bảng đồng hồ kỹ thuật kích thước 8 inch và màn hình thông tin giải trí 12.3 inch. Điểm đáng chú ý trong thiết kế này là bảng đồng hồ kỹ thuật được đặt sâu vào bên trong so với màn hình giải trí, giúp người lái quan sát dễ dàng hơn dưới trời nắng.

Màn hình thông tin giải trí XForce
Màn hình thông tin giải trí đặt nổi trung tâm taplo là điểm chúng tôi yêu thích nhất trong khoang cabin. Màn hình hiển thị thông số góc nghiêng, tọa độ, hướng phù hợp với những hành trình của người sử dụng. Ngoài ra, chức năng chấm điểm khả năng vận hành của người lái cũng lần đầu xuất hiện trên một dòng xe Mitsubishi, dù vẫn đi sau Toyota khá lâu.
Trung tâm điều khiển Mitsubishi XForce
Cần chuyển số thiết kế nhỏ gọn vừa tay, phanh tay điện tử tiện lợi, nút gạt chuyển chế độ lái, giữ phanh tự động là trang bị tiêu chuẩn trên xe.
Một số trang bị tiện nghi khác trên xe như hệ thống điều hòa tự động 2 vùng, khởi động bằng nút bấm, hệ thống âm thanh 8 cao cấp Dynamic Sound Yamaha Premium (trên bản cao cấp Ultimate) có thể điều chỉnh âm lượng, chất lượng âm thanh dựa theo tốc độ và mặt đường xe di chuyển...Chúng tôi được biết trên Xforce đánh dấu lần đầu tiên Mitsubishi hợp tác với hãng đồng hương Yamaha.

Ghế ngồi khoang lái XForce
Ghế ngồi được bọc da, thiết kế thể thao ôm sát dáng người. Ghế được trang trí bằng một đường may màu vàng. Tuy nhiên chúng tôi hơi tiếc cả 2 ghế trước đều vẫn chỉnh cơ. Khoang cabin có thể cất trữ 21 chai nước thể tích 600 ml ở các vị trí khác nhau. Bệ tỳ tay trung tâm có hệ thống làm mát sử dụng hơi lạnh từ điều hòa.
Khoang hành khách
Khoang hành khách Mitsubishi Xforce 2026
Hàng ghế sau được trang bị cửa gió điều hòa riêng, bệ tỳ tay riêng nhưng muốn dùng phải hạ cả tấm tựa lưng của hàng ghế sau.
Khoang hành lý
| Thông số kỹ thuật | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Ghế ngồi | Nỉ | Nỉ | Da | Da |
| Hàng ghế thứ 2 ngả lưng (8 cấp độ) | Có | Có | Có | Có |
| Nút bấm khởi động | Có | Có | Có | Có |
| Phanh tay điện tử và Auto hold | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa 2 vùng độc lập | Kỹ thuật số | Có | Có | Có |
| Lọc không khí | Không | Không | Có | Có |
| Sạc không dây | Không | Không | Có | Có |
| Đèn nội thất | Không | Không | Có | Có |
| Đồng hồ kỹ thuật (inch) | 4.2 | 4.2 | 8 | 8 |
| Màn hình giải trí (inch) | 8 | 8 | 12.3 | 12.3 |
| Hệ thống loa Yamaha cao cấp | 4 | 6 | 6 | 8 Yamaha cao cấp |
Vận Hành Mitsubishi Xforce 2026
Mitsubishi XForce được trang bị động cơ MIVEC, dung tích 1.5L, 4 xy lanh sản sinh ra công suất tối đa 105 mã lực tại 6.000 vòng/ phút, mô men xoắn cực đại đại 141 Nm tại 4000 vòng/ phút. Động cơ kết hợp với hộp số tự động CVT và hệ dẫn động cầu trước.
XForce sử dụng hệ thống treo trước/sau kiểu MacPherson/ thanh xoắn và hệ thống phanh trước/sau kiểu đĩa tản nhiệt/đĩa.

XForce cũng được trang bị công nghệ AYC tương tự với Mitsubishi Xpander Cross giúp xe vào cua vững trãi hơn. Ngoài ra xe còn có 4 chế độ lái gồm: đường bình thường, đường trơn trượt, đường sỏi đá, đường bùn lầy.

Chúng tôi cũng nhận thấy Xforce có bán kính quay vòng là 5,2 mét, một con số không lớn. Nhưng nhờ vô lăng nhẹ nên việc điều khiển xe khá dễ dàng. Khi trải nghiệm thực tế, chúng tôi thấy hệ thống treo của Mitsubishi XForce có phần cứng. Các đồng nghiệp khác từ các tạp chí ô tô lưu ý rằng hệ thống treo sẽ trượt xuống các rãnh xung quanh đường lái thử, dẫn đến cảm giác lái không mấy thoải mái. Càng cảm nhận rõ hơn nếu chúng tôi ngồi ở hàng ghế thứ hai.
An Toàn Mitsubishi Xforce 2026
Mitsubishi Xfrorce sở hữu những hệ thống an toàn tiên tiến trong gói Mitsubishi Motors Safety Sensing (MMSS).
| Thông số kỹ thuật | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
| Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | Có | Có | Có | Có |
| Camera lùi | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí | 4 | 4 | 6 | 6 |
| Cảm biến áp suất lốp | - | - | Có | Có |
| Cảm biến lùi | - | - | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù | - | - | Có | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | - | - | Có | Có |
| Điều khiển hành trình | - | - | Có | Có |
| Đèn pha tự động | - | - | - | Có |
| Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước FCM | - | - | - | Có |
| Thông báo xe phía trước khởi hành | - | - | - | Có |
Với gói an toàn và hỗ trợ người lái chủ động MMSS(hay ADAS), Mitsubishi XForce hoàn toàn có thể cạnh tranh về an toàn với các đối thủ cùng phân khúc.
Thông Số Mitsubishi Xforce 2026
| Hạng mục | GLX | Exceed | Premium | Ultimate |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước (DxRxC) | 4.390 x 1.810 x 1.660 mm | |||
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm | |||
| Hộp số | CVT | |||
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Khoảng sáng gầm (mm) | 219 | 222 | 222 | 222 |
| Bán kính quay vòng (m) | 5.2 | |||
| Chế độ lái | 4 chế độ: Normal, Wet, Gravel, Mud | |||
| Mâm xe | 17 inch | 18 inch | 18 inch | 18 inch |
| Đèn chiếu sáng | LED T-Shape | |||
| Phanh tay điện tử + Auto Hold | Có | |||
| Điều hòa | — | — | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
| Màn hình giải trí | 8 inch | 8 inch | 12.3 inch | 12.3 inch |
| Màn hình sau vô lăng | — | — | 8 inch | 8 inch |
| Ghế ngồi | — | — | Da (giảm hấp thụ nhiệt) | Da (giảm hấp thụ nhiệt) |
| Âm thanh | — | — | — | Yamaha Premium 8 loa |
| Cổng sạc | USB-A & USB-C (trước + sau) | |||
| Hệ thống AYC | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí | 4 | 4 | — | — |













